Kho từ › formal report › it is evident that

it is evident that

B2 phr. 📁 formal report TOEIC
rõ ràng là, hiển nhiên là
UK /ɪt ɪz ˈɛv.ɪ.dənt ðæt/ · US /ɪt ɪz ˈɛv.ɪ.dənt ðæt/
it is clear that something is true
It is evident that production delays impacted quarterly results.
→ Rõ ràng là sự chậm trễ sản xuất đã ảnh hưởng đến kết quả quý.
It is evident that customer satisfaction has improved markedly.→ Hiển nhiên là sự hài lòng của khách hàng đã cải thiện rõ rệt.
Đồng nghĩa
it is clear thatit is apparent that
Collocations
it is evident that…it becomes evident that
🎯 IELTS: Sử dụng để thể hiện sự chắc chắn trong IELTS.
Dùng khi kết luận có bằng chứng rõ ràng hỗ trợ, tránh dùng khi còn tranh luận.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...