EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› formal report › as indicated by
as indicated by
B2
phr.
📁 formal report
TOEIC
như được chỉ ra bởi
UK /æz ˈɪn.dɪ.keɪ.tɪd baɪ/
·
US /æz ˈɪn.dɪ.keɪ.tɪd baɪ/
As shown or pointed out by someone.
As indicated by the chart, profits peaked in Q3.
→ Như được chỉ ra bởi biểu đồ, lợi nhuận đạt đỉnh vào quý 3.
As indicated by user surveys, satisfaction scores improved.
→ Như được chỉ ra bởi khảo sát người dùng, điểm hài lòng được cải thiện.
Đồng nghĩa
as shown by
as demonstrated by
according to
Collocations
as indicated by the data
as indicated by figures
as clearly indicated by
🎯
IELTS:
Dùng để trích dẫn thông tin trong IELTS.
Dùng khi trích dẫn bảng, biểu đồ hoặc số liệu cụ thể trong báo cáo.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
it is recommended
/ɪt ɪz ˌrɛk.əˈmɛn.dɪd/
khuyến nghị rằng
the findings suggest
/ðə ˈfaɪn.dɪŋz səˈdʒɛst/
kết quả cho thấy
as outlined
/æz ˈaʊt.laɪnd/
như đã trình bày
in conclusion
/ɪn kənˈkluː.ʒən/
tóm lại, kết luận là
it should be noted
/ɪt ʃʊd biː noʊtɪd/
cần lưu ý rằng
with respect to
/wɪð rɪˈspɛkt tuː/
liên quan đến, về vấn đề
take into account
/teɪk ˈɪn.tuː əˈkaʊnt/
tính đến, xem xét đến
in summary
/ɪn ˈsʌm.ər.i/
tóm lại
Có trong các bộ
📄
Ngôn ngữ báo cáo
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...