Kho từ › formal report › as indicated by

as indicated by

B2 phr. 📁 formal report TOEIC
như được chỉ ra bởi
UK /æz ˈɪn.dɪ.keɪ.tɪd baɪ/ · US /æz ˈɪn.dɪ.keɪ.tɪd baɪ/
As shown or pointed out by someone.
As indicated by the chart, profits peaked in Q3.
→ Như được chỉ ra bởi biểu đồ, lợi nhuận đạt đỉnh vào quý 3.
As indicated by user surveys, satisfaction scores improved.→ Như được chỉ ra bởi khảo sát người dùng, điểm hài lòng được cải thiện.
Đồng nghĩa
as shown byas demonstrated byaccording to
Collocations
as indicated by the dataas indicated by figuresas clearly indicated by
🎯 IELTS: Dùng để trích dẫn thông tin trong IELTS.
Dùng khi trích dẫn bảng, biểu đồ hoặc số liệu cụ thể trong báo cáo.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...