EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› formal report › to the extent that
to the extent that
B2
phr.
📁 formal report
TOEIC
đến mức độ mà
UK /tuː ðə ɪkˈstɛnt ðæt/
·
US /tuː ðə ɪkˈstɛnt ðæt/
Up to a certain level or degree.
Costs increased to the extent that the project became unviable.
→ Chi phí tăng đến mức độ mà dự án trở nên không khả thi.
Demand fell to the extent that production had to be halted.
→ Nhu cầu giảm đến mức độ mà sản xuất phải tạm dừng.
Đồng nghĩa
so much that
to such a degree that
to the point that
Collocations
to the extent that operations were affected
to the extent possible
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để thể hiện sự liên quan trong lập luận.
Diễn đạt mức độ hậu quả; phân biệt 'to the extent that' (hậu quả) và 'to the extent of' (giới hạn).
Từ liên quan (cùng chủ đề)
it is recommended
/ɪt ɪz ˌrɛk.əˈmɛn.dɪd/
khuyến nghị rằng
the findings suggest
/ðə ˈfaɪn.dɪŋz səˈdʒɛst/
kết quả cho thấy
as outlined
/æz ˈaʊt.laɪnd/
như đã trình bày
in conclusion
/ɪn kənˈkluː.ʒən/
tóm lại, kết luận là
it should be noted
/ɪt ʃʊd biː noʊtɪd/
cần lưu ý rằng
with respect to
/wɪð rɪˈspɛkt tuː/
liên quan đến, về vấn đề
take into account
/teɪk ˈɪn.tuː əˈkaʊnt/
tính đến, xem xét đến
in summary
/ɪn ˈsʌm.ər.i/
tóm lại
Có trong các bộ
📄
Ngôn ngữ báo cáo
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...