Kho từ › formal report › it appears that

it appears that

B2 phr. 📁 formal report TOEIC
có vẻ như, dường như
UK /ɪt əˈpɪərz ðæt/ · US /ɪt əˈpɪərz ðæt/
It seems that something is true.
It appears that the variance was caused by a data entry error.
→ Có vẻ như sự chênh lệch là do lỗi nhập dữ liệu.
It appears that customer demand has shifted substantially.→ Dường như nhu cầu khách hàng đã thay đổi đáng kể.
Đồng nghĩa
it seems thatapparentlyit would appear that
Collocations
it appears that…it clearly appears thatupon review, it appears that
🎯 IELTS: Sử dụng để thể hiện ý kiến cá nhân.
Dùng khi chưa hoàn toàn chắc chắn; thể hiện thái độ thận trọng trong nhận định.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...