EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› formal report › in the first instance
in the first instance
B2
phr.
📁 formal report
TOEIC
trước tiên, trong bước đầu tiên
UK /ɪn ðə fɜːrst ˈɪn.stəns/
·
US /ɪn ðə fɜːrst ˈɪn.stəns/
firstly, at the beginning of something
In the first instance, we recommend a feasibility study.
→ Trước tiên, chúng tôi khuyến nghị thực hiện nghiên cứu khả thi.
In the first instance, complaints should be directed to HR.
→ Trong bước đầu tiên, các khiếu nại nên được chuyển đến bộ phận nhân sự.
Đồng nghĩa
first of all
initially
as a first step
Collocations
in the first instance, it is recommended
contact us in the first instance
🎯
IELTS:
Dùng để tổ chức ý tưởng trong IELTS Writing.
Dùng trong văn bản quy trình hoặc kế hoạch hành động; nghe trang trọng và có trật tự.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
it is recommended
/ɪt ɪz ˌrɛk.əˈmɛn.dɪd/
khuyến nghị rằng
the findings suggest
/ðə ˈfaɪn.dɪŋz səˈdʒɛst/
kết quả cho thấy
as outlined
/æz ˈaʊt.laɪnd/
như đã trình bày
in conclusion
/ɪn kənˈkluː.ʒən/
tóm lại, kết luận là
it should be noted
/ɪt ʃʊd biː noʊtɪd/
cần lưu ý rằng
with respect to
/wɪð rɪˈspɛkt tuː/
liên quan đến, về vấn đề
take into account
/teɪk ˈɪn.tuː əˈkaʊnt/
tính đến, xem xét đến
in summary
/ɪn ˈsʌm.ər.i/
tóm lại
Có trong các bộ
📄
Ngôn ngữ báo cáo
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...