Kho từ › formal report › in the first instance

in the first instance

B2 phr. 📁 formal report TOEIC
trước tiên, trong bước đầu tiên
UK /ɪn ðə fɜːrst ˈɪn.stəns/ · US /ɪn ðə fɜːrst ˈɪn.stəns/
firstly, at the beginning of something
In the first instance, we recommend a feasibility study.
→ Trước tiên, chúng tôi khuyến nghị thực hiện nghiên cứu khả thi.
In the first instance, complaints should be directed to HR.→ Trong bước đầu tiên, các khiếu nại nên được chuyển đến bộ phận nhân sự.
Đồng nghĩa
first of allinitiallyas a first step
Collocations
in the first instance, it is recommendedcontact us in the first instance
🎯 IELTS: Dùng để tổ chức ý tưởng trong IELTS Writing.
Dùng trong văn bản quy trình hoặc kế hoạch hành động; nghe trang trọng và có trật tự.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...