EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› formal report › to date
to date
B2
phr.
📁 formal report
TOEIC
cho đến nay, tính đến hiện tại
UK /tuː deɪt/
·
US /tuː deɪt/
Up to now; until this time.
To date, no formal complaints have been received.
→ Cho đến nay, chưa nhận được khiếu nại chính thức nào.
To date, the project is progressing ahead of schedule.
→ Tính đến hiện tại, dự án đang tiến triển vượt tiến độ.
Đồng nghĩa
so far
up to now
as of now
Collocations
to date, no…
to date, the results
up to date
to date, progress
🎯
IELTS:
Sử dụng để nhấn mạnh tính cập nhật thông tin.
Đứng đầu câu hoặc cuối câu; phổ biến khi cập nhật tình trạng hiện tại trong báo cáo tiến độ.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
it is recommended
/ɪt ɪz ˌrɛk.əˈmɛn.dɪd/
khuyến nghị rằng
the findings suggest
/ðə ˈfaɪn.dɪŋz səˈdʒɛst/
kết quả cho thấy
as outlined
/æz ˈaʊt.laɪnd/
như đã trình bày
in conclusion
/ɪn kənˈkluː.ʒən/
tóm lại, kết luận là
it should be noted
/ɪt ʃʊd biː noʊtɪd/
cần lưu ý rằng
with respect to
/wɪð rɪˈspɛkt tuː/
liên quan đến, về vấn đề
take into account
/teɪk ˈɪn.tuː əˈkaʊnt/
tính đến, xem xét đến
in summary
/ɪn ˈsʌm.ər.i/
tóm lại
Có trong các bộ
📄
Ngôn ngữ báo cáo
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...