EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› collocations adj noun › competitive edge
competitive edge
B2
phr.
📁 collocations adj noun
TOEIC
lợi thế cạnh tranh
UK /kəmˈpɛt̬.ə.t̬ɪv ɛdʒ/
·
US /kəmˈpɛt̬.ə.t̬ɪv ɛdʒ/
An advantage over competitors in business.
Innovation gives us a competitive edge over rivals.
→ Sự đổi mới mang lại cho chúng tôi lợi thế cạnh tranh so với đối thủ.
They lost their competitive edge after the merger.
→ Họ đánh mất lợi thế cạnh tranh sau vụ sáp nhập.
Đồng nghĩa
competitive advantage
Collocations
gain a competitive edge
maintain a competitive edge
🎯
IELTS:
Sử dụng để thể hiện lợi thế trong bài viết.
Ưu thế hơn đối thủ. Dùng 'gain/maintain/lose a competitive edge'.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
significant impact
/sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt ˈɪm.pækt/
tác động đáng kể
viable option
/ˈvaɪ.ə.bəl ˈɑp.ʃən/
phương án khả thi
key stakeholder
/kiː ˈsteɪk.hoʊl.dər/
bên liên quan chính
vested interest
/ˈvɛs.t̬ɪd ˈɪn.trɪst/
lợi ích cá nhân (thiên vị)
mutual benefit
/ˈmjuː.tʃu.əl ˈbɛn.ɪ.fɪt/
lợi ích chung (hai bên)
tangible results
/ˈtæn.dʒɪ.bəl rɪˈzʌlts/
kết quả cụ thể / hữu hình
strategic alliance
/strəˈtiː.dʒɪk əˈlaɪ.əns/
liên minh chiến lược
prevailing trend
/prɪˈveɪ.lɪŋ trɛnd/
xu hướng hiện hành / xu hướng phổ biến
Có trong các bộ
🧲
Collocation Tính từ + Danh từ
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...