Từ vựng B2

Chủ đề collocations adj noun · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strategic alliance

/strəˈtiː.dʒɪk əˈlaɪ.əns/ B2 TOEIC phổ biến #5612

Nghĩa

liên minh chiến lược phr.

Định nghĩa · a partnership formed for mutual benefit.

“The two companies formed a strategic alliance last year.”Hai công ty đã hình thành liên minh chiến lược vào năm ngoái.

“A strategic alliance helped them enter Asian markets.”Liên minh chiến lược giúp họ thâm nhập vào thị trường châu Á.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về hợp tác trong IELTS.

Ghi chú · Cao hơn 'partnership' về mức độ cam kết chiến lược dài hạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...