EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› collocations adj noun › adverse condition
adverse condition
B2
phr.
📁 collocations adj noun
TOEIC
điều kiện bất lợi / hoàn cảnh khó khăn
UK /ˈæd.vɜːrs kənˈdɪʃ.ən/
·
US /ˈæd.vɜːrs kənˈdɪʃ.ən/
difficult or harmful circumstances affecting a situation.
The team performed well despite adverse conditions.
→ Nhóm đã hoạt động tốt dù trong điều kiện bất lợi.
Adverse conditions slowed the construction timeline.
→ Điều kiện bất lợi đã làm chậm tiến độ xây dựng.
Đồng nghĩa
unfavorable circumstances
difficult environment
Collocations
face adverse conditions
operate in adverse conditions
overcome adverse conditions
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng ứng phó trong IELTS.
'Adverse' = không thuận lợi, đặc biệt từ yếu tố bên ngoài (thời tiết, thị trường). Hay gặp trong báo cáo rủi ro.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
competitive edge
/kəmˈpɛt̬.ə.t̬ɪv ɛdʒ/
lợi thế cạnh tranh
significant impact
/sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt ˈɪm.pækt/
tác động đáng kể
viable option
/ˈvaɪ.ə.bəl ˈɑp.ʃən/
phương án khả thi
key stakeholder
/kiː ˈsteɪk.hoʊl.dər/
bên liên quan chính
vested interest
/ˈvɛs.t̬ɪd ˈɪn.trɪst/
lợi ích cá nhân (thiên vị)
mutual benefit
/ˈmjuː.tʃu.əl ˈbɛn.ɪ.fɪt/
lợi ích chung (hai bên)
tangible results
/ˈtæn.dʒɪ.bəl rɪˈzʌlts/
kết quả cụ thể / hữu hình
strategic alliance
/strəˈtiː.dʒɪk əˈlaɪ.əns/
liên minh chiến lược
Có trong các bộ
🧲
Collocation Tính từ + Danh từ
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...