EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› adj market › dominant
dominant
B2
adj.
📁 adj market
TOEIC
chiếm ưu thế, dẫn đầu thị trường
UK /ˈdɒm.ɪ.nənt/
·
US /ˈdɒm.ɪ.nənt/
Having power or influence over others.
They are the dominant player in Asia.
→ Họ là công ty dẫn đầu ở châu Á.
One brand became dominant in the sector.
→ Một thương hiệu đã chiếm ưu thế trong lĩnh vực.
Đồng nghĩa
leading
foremost
prevailing
Collocations
dominant player
dominant market share
dominant position
dominant brand
Họ từ
dominate (v.)
dominance (n.)
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này để thể hiện sự thống trị trong bài viết.
'dominant player' = công ty/thương hiệu chiếm thị phần lớn nhất. Rất hay gặp trong article phân tích kinh doanh.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
lucrative
/ˈluː.krə.t̬ɪv/
sinh lời, hái ra tiền
saturated
/ˈsæt͡ʃ.ə.reɪ.t̬ɪd/
bão hòa, đã quá nhiều đối thủ
emerging
/ɪˈmɜːr.dʒɪŋ/
mới nổi, đang phát triển
mainstream
/ˈmeɪn.striːm/
chính thống, phổ biến rộng rãi
thriving
/ˈθraɪ.vɪŋ/
đang phát triển mạnh, thịnh vượng
stagnant
/ˈstæɡ.nənt/
trì trệ, đình đốn, không tăng trưởng
booming
/ˈbuː.mɪŋ/
đang bùng nổ, tăng trưởng vượt bậc
sluggish
/ˈslʌɡ.ɪʃ/
ì ạch, chậm chạp (về tăng trưởng)
Có trong các bộ
📊
Tính từ "thị trường/xu hướng"
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...