EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› adj market › upscale
upscale
B2
adj.
📁 adj market
TOEIC
cao cấp, phân khúc thượng lưu
UK /ˈʌp.skeɪl/
·
US /ˈʌp.skeɪl/
of high quality or luxury; upscale.
They repositioned as an upscale brand.
→ Họ tái định vị thành một thương hiệu cao cấp.
The hotel targets the upscale segment.
→ Khách sạn nhắm vào phân khúc thượng lưu.
Đồng nghĩa
premium
luxury
high-end
Collocations
upscale market
upscale brand
upscale segment
upscale retailer
Họ từ
upscale (v.)
🎯
IELTS:
Sử dụng 'upscale' để thể hiện sự sang trọng.
'upscale' = phân khúc giá cao, khách hàng thu nhập cao. Hay thay thế 'luxury' trong ngữ cảnh kinh doanh.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
lucrative
/ˈluː.krə.t̬ɪv/
sinh lời, hái ra tiền
saturated
/ˈsæt͡ʃ.ə.reɪ.t̬ɪd/
bão hòa, đã quá nhiều đối thủ
emerging
/ɪˈmɜːr.dʒɪŋ/
mới nổi, đang phát triển
mainstream
/ˈmeɪn.striːm/
chính thống, phổ biến rộng rãi
thriving
/ˈθraɪ.vɪŋ/
đang phát triển mạnh, thịnh vượng
stagnant
/ˈstæɡ.nənt/
trì trệ, đình đốn, không tăng trưởng
booming
/ˈbuː.mɪŋ/
đang bùng nổ, tăng trưởng vượt bậc
sluggish
/ˈslʌɡ.ɪʃ/
ì ạch, chậm chạp (về tăng trưởng)
Có trong các bộ
📊
Tính từ "thị trường/xu hướng"
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...