EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› adj market › overcrowded
overcrowded
B2
adj.
📁 adj market
TOEIC
quá nhiều đối thủ, quá tải (về cạnh tranh)
UK /ˌoʊ.vəˈkraʊ.dɪd/
·
US /ˌoʊ.vəˈkraʊ.dɪd/
Having too many people or things in one place.
The streaming market is increasingly overcrowded.
→ Thị trường streaming ngày càng quá nhiều đối thủ.
They exited an overcrowded sector.
→ Họ rút lui khỏi một lĩnh vực quá tải.
Cấu tạo
Từ này được hình thành từ 'over-' và 'crowd'.
Đồng nghĩa
saturated
oversupplied
congested
Collocations
overcrowded market
overcrowded industry
overcrowded space
highly overcrowded
🎯
IELTS:
Sử dụng để mô tả vấn đề trong bài viết.
'overcrowded' nhấn mạnh số lượng đối thủ quá nhiều, gần nghĩa 'saturated' nhưng thiên về cạnh tranh hơn nhu cầu.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
lucrative
/ˈluː.krə.t̬ɪv/
sinh lời, hái ra tiền
saturated
/ˈsæt͡ʃ.ə.reɪ.t̬ɪd/
bão hòa, đã quá nhiều đối thủ
emerging
/ɪˈmɜːr.dʒɪŋ/
mới nổi, đang phát triển
mainstream
/ˈmeɪn.striːm/
chính thống, phổ biến rộng rãi
thriving
/ˈθraɪ.vɪŋ/
đang phát triển mạnh, thịnh vượng
stagnant
/ˈstæɡ.nənt/
trì trệ, đình đốn, không tăng trưởng
booming
/ˈbuː.mɪŋ/
đang bùng nổ, tăng trưởng vượt bậc
sluggish
/ˈslʌɡ.ɪʃ/
ì ạch, chậm chạp (về tăng trưởng)
Có trong các bộ
📊
Tính từ "thị trường/xu hướng"
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...