EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› adj market › high-margin
high-margin
C1
adj.
📁 adj market
TOEIC
biên lợi nhuận cao
UK /ˌhaɪˈmɑːr.dʒɪn/
·
US /ˌhaɪˈmɑːr.dʒɪn/
Having a high profit margin.
Software is a high-margin business model.
→ Phần mềm là mô hình kinh doanh có biên lợi nhuận cao.
They shifted to high-margin products.
→ Họ chuyển sang các sản phẩm có biên lợi nhuận cao.
Đồng nghĩa
high-profit
profitable
lucrative
Collocations
high-margin product
high-margin business
high-margin segment
high-margin service
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này để thể hiện lợi nhuận trong bài viết.
'margin' trong kinh doanh = tỷ lệ lợi nhuận trên doanh thu. 'high-margin' = giữ lại nhiều lợi nhuận hơn trên mỗi đồng doanh thu.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
disruptive
/dɪsˈrʌp.t̬ɪv/
mang tính đột phá, phá vỡ thị trường cũ
fragmented
/ˈfræɡ.men.t̬ɪd/
phân mảnh, không tập trung vào một công ty
consolidated
/kənˈsɒl.ɪ.deɪ.t̬ɪd/
đã hợp nhất, tập trung (về thị trường/công ty)
buoyant
/ˈbɔɪ.ənt/
khởi sắc, lạc quan (về thị trường)
underserved
/ˌʌn.dəˈsɜːrvd/
chưa được phục vụ đầy đủ (về thị trường)
price-sensitive
/ˈpraɪs ˌsen.sɪ.t̬ɪv/
nhạy cảm về giá, dễ thay đổi khi giá biến động
diversified
/daɪˈvɜːr.sɪ.faɪd/
đa dạng hóa, không phụ thuộc vào một nguồn
contracting
/kənˈtræk.t̬ɪŋ/
đang thu hẹp, suy giảm (về quy mô)
Có trong các bộ
📊
Tính từ "thị trường/xu hướng"
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...