bad
Nghĩa
Định nghĩa · Not good or unpleasant.
“Bad weather today.”Thời tiết xấu hôm nay.
“He is a bad driver.”Anh ấy lái xe tồi.
Mẹo IELTS · Nên mô tả cảm xúc tiêu cực trong IELTS.
Ghi chú · So sánh hơn: worse; so sánh nhất: worst.
Từ vựng A1
Chủ đề adj · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Not good or unpleasant.
“Bad weather today.”Thời tiết xấu hôm nay.
“He is a bad driver.”Anh ấy lái xe tồi.
Mẹo IELTS · Nên mô tả cảm xúc tiêu cực trong IELTS.
Ghi chú · So sánh hơn: worse; so sánh nhất: worst.
Đang tải...