Từ vựng A1

Chủ đề adj · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

small

/smɔːl/ A1 phổ biến #125

Nghĩa

Nhỏ adj.

Định nghĩa · Not large in size or amount.

“Small but cute.”Nhỏ mà dễ thương.

“She has a small dog.”Cô ấy có một con chó nhỏ.

Đồng nghĩa littletiny
Cụm hay dùng small sizesmall business

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả kích thước trong IELTS.

Ghi chú · Trái nghĩa với 'big' hoặc 'large'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...