EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› nouns master impetus › lever
lever
C1
n.
📁 nouns master impetus
TOEIC
đòn bẩy chiến lược; công cụ để tạo thay đổi
UK /ˈliː.vɚ/
·
US /ˈliː.vɚ/
A tool or strategy used to create change.
Pricing is a powerful lever for increasing revenue.
→ Định giá là đòn bẩy mạnh mẽ để tăng doanh thu.
Training acts as a lever for employee performance.
→ Đào tạo đóng vai trò đòn bẩy cho hiệu suất nhân viên.
Đồng nghĩa
mechanism
tool
driver
Collocations
a lever for change
key lever
pull levers
lever of growth
Họ từ
leverage (n./v.)
🎯
IELTS:
Nên nêu rõ cách sử dụng đòn bẩy trong các luận điểm.
Hay thấy cụm 'pull levers' = áp dụng nhiều biện pháp cùng lúc. Gần với leverage.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
deterrent
/dɪˈtɜːr.ənt/
yếu tố ngăn chặn; biện pháp răn đe
springboard
/ˈsprɪŋ.bɔːrd/
bàn đạp; điểm khởi đầu thuận lợi
cornerstone
/ˈkɔːr.nɚ.stoʊn/
nền tảng cốt lõi; viên đá góc quan trọng nhất
driving force
/ˈdraɪ.vɪŋ ˌfɔːrs/
động lực chính; lực thúc đẩy chủ yếu
tipping point
/ˈtɪp.ɪŋ ˌpɔɪnt/
điểm tới hạn; thời điểm chuyển biến không thể đảo ngược
groundwork
/ˈɡraʊnd.wɜːrk/
nền móng; công việc chuẩn bị cơ bản
bedrock
/ˈbed.rɒk/
nền tảng vững chắc; cơ sở căn bản không thể thay đổi
enabler
/ɪˈneɪ.blɚ/
nhân tố hỗ trợ; điều kiện cho phép thực hiện
Có trong các bộ
🚀
Danh từ động lực/then chốt
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...