Từ vựng C1

Chủ đề verbs academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

iterate

/ˈɪt.ər.eɪt/ C1 TOEIC phổ biến #7238

Nghĩa

lặp đi lặp lại (quy trình), phát triển qua nhiều vòng v.

Định nghĩa · to repeat a process to improve it.

“The development team iterates on the product based on user feedback.”Nhóm phát triển cải tiến sản phẩm qua nhiều vòng dựa trên phản hồi người dùng.

“We need to iterate on the proposal before final submission.”Chúng ta cần cải tiến đề xuất qua nhiều vòng trước khi nộp cuối cùng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về cải tiến trong IELTS.

Ghi chú · 'Iterative process' = quy trình cải tiến liên tục. Phổ biến trong quản lý dự án Agile.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...