Từ vựng C1

Chủ đề latin business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pro tem

/proʊ ˈtɛm/ C1 TOEIC phổ biến #7399

Nghĩa

tạm thời; lâm thời (viết tắt của pro tempore) phr.

Định nghĩa · Temporarily; for the time being.

“Ms. Kim was named chair pro tem until elections.”Bà Kim được chỉ định làm chủ tịch lâm thời cho đến khi bầu cử.

“The pro tem arrangement lasted three months.”Sắp xếp lâm thời kéo dài ba tháng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để chỉ tình huống tạm thời trong bài viết.

Ghi chú · Viết tắt của 'pro tempore' (tạm thời theo thời gian). Hay gặp trong văn bản tổ chức và quốc hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...