Từ vựng C1

Chủ đề latin business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in perpetuity

/ɪn ˌpɝːpɪˈtjuːɪti/ C1 TOEIC phổ biến #7407

Nghĩa

vĩnh viễn; mãi mãi không giới hạn thời gian phr.

Định nghĩa · forever; for an unlimited time.

“The license grants usage rights in perpetuity.”Giấy phép cấp quyền sử dụng vĩnh viễn.

“The land was donated to the charity in perpetuity.”Đất đai được tặng cho tổ chức từ thiện mãi mãi.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'in perpetuity' để nhấn mạnh sự lâu dài trong bài viết.

Ghi chú · Gặp nhiều trong hợp đồng bản quyền và tài sản. 'In perpetuity' = không có ngày hết hạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...