EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› economics mastery › supply-side economics
supply-side economics
ID
473618
/səˈplaɪ saɪd ˌiː.kəˈnɒm.ɪks/
C2
n.
📁 economics mastery
TOEIC
kinh tế học phía cung (cắt thuế và bãi bỏ quy định để kích thích sản xuất)
Supply-side economics underpinned Reaganomics in the 1980s.
→ Kinh tế học phía cung là nền tảng của Reaganomics thập niên 1980.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
gentrification
/ˌdʒen.trɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
quý tộc hóa đô thị (cải tạo khu nghèo, đẩy dân thu nhập thấp ra ngoài)
monopsony
/məˈnɒp.sə.ni/
độc quyền mua (chỉ một người mua duy nhất trên thị trường)
commodification
/kəˌmɒd.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
hàng hóa hóa (biến thứ phi thương mại thành hàng hóa mua bán)
financialization
/faɪˌnæn.ʃəl.aɪˈzeɪ.ʃən/
tài chính hóa (kinh tế phụ thuộc ngày càng nhiều vào khu vực tài chính)
mercantilism
/ˈmɜːr.kən.tɪ.lɪz.əm/
chủ nghĩa trọng thương (tích lũy vàng/xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu)
crowding out
/ˈkraʊ.dɪŋ aʊt/
lấn át đầu tư tư nhân (chi tiêu chính phủ làm giảm vốn tư nhân)
rent-seeking
/ˈrent ˌsiː.kɪŋ/
tìm kiếm đặc lợi (thao túng môi trường pháp lý để thu lợi không qua sản xuất)
liquidity trap
/lɪˈkwɪd.ɪ.ti træp/
bẫy thanh khoản (lãi suất gần 0, tiền tệ không kích thích được kinh tế)
Có trong các bộ
🌍
Kinh tế bậc thầy
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...