breakup fee
Nghĩa
Định nghĩa · A fee paid when a merger or acquisition deal is canceled.
“The breakup fee deterred other bidders from making rival offers.”Phí chấm dứt ngăn các bên khác đưa ra đề nghị cạnh tranh.
“A $200 million breakup fee was payable if the deal collapsed.”Phí 200 triệu USD phải trả nếu thương vụ thất bại.
Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về kinh doanh trong IELTS Speaking.
Ghi chú · Reverse breakup fee = người mua trả nếu họ rút lui.