Từ vựng C2

Chủ đề corporate mastery · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

crown jewel defense

/kraʊn dʒuːəl dɪˈfens/ C2 TOEIC phổ biến #7515

Nghĩa

chiến thuật bán tài sản cốt lõi để làm mất hấp dẫn với bên thâu tóm phr.

Định nghĩa · a strategy to sell key assets to deter takeovers

“The company sold its best unit as a crown jewel defense.”Công ty bán bộ phận tốt nhất như một chiến thuật phòng thủ.

“A crown jewel defense can destroy shareholder value permanently.”Chiến thuật này có thể phá hủy giá trị cổ đông vĩnh viễn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thảo luận về chiến lược doanh nghiệp trong bài viết.

Ghi chú · Còn gọi scorched-earth: làm công ty mình kém hấp dẫn hơn với kẻ tấn công.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...