EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› medical tail › sedative
sedative
C1
n. / adj.
📁 medical tail
TOEIC
thuốc an thần; có tác dụng an thần
UK /ˈsed.ə.tɪv/
·
US /ˈsed.ə.tɪv/
a drug that calms or soothes
The patient received a mild sedative before surgery.
→ Bệnh nhân được dùng thuốc an thần nhẹ trước khi phẫu thuật.
Some antihistamines have a sedative effect.
→ Một số thuốc kháng histamine có tác dụng an thần.
Đồng nghĩa
tranquilizer
depressant
Collocations
mild sedative
sedative effect
administer a sedative
sedative drug
Họ từ
sedate (v./adj.)
sedation (n.)
sedated (adj.)
🎯
IELTS:
Sử dụng khi thảo luận về thuốc trong bài viết.
Sedation = trạng thái được an thần. Under sedation = đang bị an thần. Gặp nhiều trong passage phẫu thuật/ICU.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
pathogen
/ˈpæθ.ə.dʒən/
mầm bệnh, tác nhân gây bệnh
therapeutic
/ˌθer.əˈpjuː.tɪk/
có tính trị liệu, điều trị
regimen
/ˈredʒ.ɪ.mən/
phác đồ điều trị, chế độ (ăn uống/thuốc)
ailment
/ˈeɪl.mənt/
bệnh (thường nhẹ hoặc mãn tính)
contagious
/kənˈteɪ.dʒəs/
lây truyền (qua tiếp xúc)
immunity
/ɪˈmjuː.nɪ.ti/
miễn dịch, khả năng miễn dịch
remission
/rɪˈmɪʃ.ən/
sự thuyên giảm (bệnh), giai đoạn bệnh tạm ổn
biopsy
/ˈbaɪ.ɒp.si/
sinh thiết (lấy mẫu mô xét nghiệm)
Có trong các bộ
🩺
Y khoa/khoa học (đuôi dài)
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...