EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› medical tail › allergen
allergen
C1
n.
📁 medical tail
TOEIC
chất gây dị ứng
UK /ˈæl.ər.dʒən/
·
US /ˈæl.ər.dʒən/
A substance that causes allergic reactions.
Pollen is one of the most common outdoor allergens.
→ Phấn hoa là một trong những chất gây dị ứng ngoài trời phổ biến nhất.
The product label lists all known allergens clearly.
→ Nhãn sản phẩm liệt kê rõ ràng tất cả các chất gây dị ứng đã biết.
Đồng nghĩa
trigger
irritant
Collocations
common allergen
food allergen
airborne allergen
allergen exposure
allergen test
Họ từ
allergy (n.)
allergic (adj.)
allergist (n.)
allergenic (adj.)
🎯
IELTS:
Dùng khi thảo luận về sức khỏe và dị ứng.
Allergen = chất gây ra phản ứng dị ứng. Khác antihistamine (thuốc chống dị ứng). Thường gặp trong bài đọc thực phẩm/môi trường.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
pathogen
/ˈpæθ.ə.dʒən/
mầm bệnh, tác nhân gây bệnh
therapeutic
/ˌθer.əˈpjuː.tɪk/
có tính trị liệu, điều trị
regimen
/ˈredʒ.ɪ.mən/
phác đồ điều trị, chế độ (ăn uống/thuốc)
ailment
/ˈeɪl.mənt/
bệnh (thường nhẹ hoặc mãn tính)
contagious
/kənˈteɪ.dʒəs/
lây truyền (qua tiếp xúc)
immunity
/ɪˈmjuː.nɪ.ti/
miễn dịch, khả năng miễn dịch
remission
/rɪˈmɪʃ.ən/
sự thuyên giảm (bệnh), giai đoạn bệnh tạm ổn
biopsy
/ˈbaɪ.ɒp.si/
sinh thiết (lấy mẫu mô xét nghiệm)
Có trong các bộ
🩺
Y khoa/khoa học (đuôi dài)
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...