EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› medical tail › cardiovascular
cardiovascular
C1
adj.
📁 medical tail
TOEIC
thuộc tim mạch
UK /ˌkɑːr.di.oʊˈvæs.kjʊ.lər/
·
US /ˌkɑːr.di.oʊˈvæs.kjʊ.lər/
related to the heart and blood vessels
Regular exercise reduces cardiovascular disease risk.
→ Tập thể dục thường xuyên giảm nguy cơ bệnh tim mạch.
The patient underwent a cardiovascular stress test.
→ Bệnh nhân đã thực hiện kiểm tra gắng sức tim mạch.
Đồng nghĩa
cardiac
circulatory
Collocations
cardiovascular disease
cardiovascular health
cardiovascular risk
cardiovascular system
cardiovascular exercise
Họ từ
cardio (n. informal)
cardiology (n.)
cardiologist (n.)
🎯
IELTS:
Sử dụng khi thảo luận về sức khỏe trong bài viết.
Cardio (tim) + vascular (mạch máu). Cardiologist = bác sĩ tim mạch. Phổ biến trong passage về sức khỏe tim mạch TOEIC.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
pathogen
/ˈpæθ.ə.dʒən/
mầm bệnh, tác nhân gây bệnh
therapeutic
/ˌθer.əˈpjuː.tɪk/
có tính trị liệu, điều trị
regimen
/ˈredʒ.ɪ.mən/
phác đồ điều trị, chế độ (ăn uống/thuốc)
ailment
/ˈeɪl.mənt/
bệnh (thường nhẹ hoặc mãn tính)
contagious
/kənˈteɪ.dʒəs/
lây truyền (qua tiếp xúc)
immunity
/ɪˈmjuː.nɪ.ti/
miễn dịch, khả năng miễn dịch
remission
/rɪˈmɪʃ.ən/
sự thuyên giảm (bệnh), giai đoạn bệnh tạm ổn
biopsy
/ˈbaɪ.ɒp.si/
sinh thiết (lấy mẫu mô xét nghiệm)
Có trong các bộ
🩺
Y khoa/khoa học (đuôi dài)
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...