EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› verbs read examine › sift
sift
C1
v.
📁 verbs read examine
TOEIC
lọc, sàng lọc (thông tin, dữ liệu)
UK /sɪft/
·
US /sɪft/
To separate or sort through information.
The auditor sifted through hundreds of invoices.
→ Kiểm toán viên sàng lọc qua hàng trăm hóa đơn.
She sifted the evidence to find the discrepancy.
→ Cô ấy lọc bằng chứng để tìm ra sự sai lệch.
Cấu tạo
Từ này xuất phát từ 'sift' (lọc) trong tiếng Anh cổ.
Đồng nghĩa
filter
sort
screen
Collocations
sift through data
sift evidence
sift information
sift through records
sift out errors
Họ từ
sifter (n.)
sifting (n./adj.)
🎯
IELTS:
Nói về lọc thông tin trong IELTS khi thảo luận về dữ liệu.
'Sift through' = đọc qua từng phần để tìm điều quan trọng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
peruse
/pəˈruːz/
đọc kỹ, xem xét tỉ mỉ
glean
/ɡliːn/
thu thập (thông tin) dần dần, rút ra
scour
/skaʊər/
lùng sục, tìm kiếm kỹ lưỡng (toàn bộ tài liệu)
comb
/koʊm/
lược qua, xem xét kỹ từng chi tiết
vet
/vɛt/
kiểm tra, thẩm định kỹ (trước khi phê duyệt)
skim
/skɪm/
đọc lướt, xem qua nhanh
collate
/kəˈleɪt/
đối chiếu, tập hợp và sắp xếp (thông tin/tài liệu)
annotate
/ˈænəˌteɪt/
chú thích, ghi chú vào (tài liệu)
Có trong các bộ
🔍
Động từ "đọc/xem xét kỹ"
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...