EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› verbs read examine › skim
skim
C1
v.
📁 verbs read examine
TOEIC
đọc lướt, xem qua nhanh
UK /skɪm/
·
US /skɪm/
To read quickly or glance over something.
She skimmed the memo to catch the key points.
→ Cô ấy đọc lướt bản ghi nhớ để nắm bắt các điểm chính.
He skimmed the executive summary before the meeting.
→ Anh ấy đọc lướt phần tóm tắt điều hành trước cuộc họp.
Cấu tạo
Từ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ "sciman" (lướt qua).
Đồng nghĩa
scan
browse
glance over
Collocations
skim a report
skim the surface
skim for keywords
skim through
skim the article
Họ từ
skimming (n./adj.)
🎯
IELTS:
Dùng khi nói về việc đọc tài liệu nhanh trong IELTS.
Ngược với 'peruse': skim = đọc nhanh lấy ý chính, không đọc kỹ từng từ.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
peruse
/pəˈruːz/
đọc kỹ, xem xét tỉ mỉ
glean
/ɡliːn/
thu thập (thông tin) dần dần, rút ra
sift
/sɪft/
lọc, sàng lọc (thông tin, dữ liệu)
scour
/skaʊər/
lùng sục, tìm kiếm kỹ lưỡng (toàn bộ tài liệu)
comb
/koʊm/
lược qua, xem xét kỹ từng chi tiết
vet
/vɛt/
kiểm tra, thẩm định kỹ (trước khi phê duyệt)
collate
/kəˈleɪt/
đối chiếu, tập hợp và sắp xếp (thông tin/tài liệu)
annotate
/ˈænəˌteɪt/
chú thích, ghi chú vào (tài liệu)
Có trong các bộ
🔍
Động từ "đọc/xem xét kỹ"
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...