EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› verbs read examine › comb
comb
C1
v.
📁 verbs read examine
TOEIC
lược qua, xem xét kỹ từng chi tiết
UK /koʊm/
·
US /koʊm/
To look through or examine something carefully.
Lawyers combed through the merger agreement carefully.
→ Các luật sư đọc kỹ từng chi tiết của thỏa thuận sáp nhập.
She combed the spreadsheet for any hidden errors.
→ Cô ấy dò từng dòng bảng tính để tìm lỗi ẩn.
Đồng nghĩa
scour
sift
search
Collocations
comb through documents
comb the files
comb for errors
comb the data
comb the records
🎯
IELTS:
Dùng khi nói về việc kiểm tra kỹ lưỡng.
'Comb through' = đọc/xem xét từng chi tiết một cách có hệ thống.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
peruse
/pəˈruːz/
đọc kỹ, xem xét tỉ mỉ
glean
/ɡliːn/
thu thập (thông tin) dần dần, rút ra
sift
/sɪft/
lọc, sàng lọc (thông tin, dữ liệu)
scour
/skaʊər/
lùng sục, tìm kiếm kỹ lưỡng (toàn bộ tài liệu)
vet
/vɛt/
kiểm tra, thẩm định kỹ (trước khi phê duyệt)
skim
/skɪm/
đọc lướt, xem qua nhanh
collate
/kəˈleɪt/
đối chiếu, tập hợp và sắp xếp (thông tin/tài liệu)
annotate
/ˈænəˌteɪt/
chú thích, ghi chú vào (tài liệu)
Có trong các bộ
🔍
Động từ "đọc/xem xét kỹ"
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...