EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› verbs read examine › cross-reference
cross-reference
C1
v.
📁 verbs read examine
TOEIC
đối chiếu chéo, kiểm tra tham khảo chéo
UK /ˈkrɔːs ˈrɛfrəns/
·
US /ˈkrɔːs ˈrɛfrəns/
to check or compare information from different sources.
Cross-reference the invoice with the delivery record.
→ Đối chiếu hóa đơn với biên bản giao hàng.
She cross-referenced the client list with internal files.
→ Cô ấy đối chiếu chéo danh sách khách hàng với hồ sơ nội bộ.
Đồng nghĩa
cross-check
verify
correlate
Collocations
cross-reference data
cross-reference documents
cross-reference sources
cross-reference entries
cross-reference records
Họ từ
cross-reference (n.)
🎯
IELTS:
Sử dụng trong bài viết để thể hiện sự chính xác.
Phổ biến trong TOEIC Part 7 khi câu hỏi yêu cầu đọc thông tin từ nhiều đoạn văn.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
peruse
/pəˈruːz/
đọc kỹ, xem xét tỉ mỉ
glean
/ɡliːn/
thu thập (thông tin) dần dần, rút ra
sift
/sɪft/
lọc, sàng lọc (thông tin, dữ liệu)
scour
/skaʊər/
lùng sục, tìm kiếm kỹ lưỡng (toàn bộ tài liệu)
comb
/koʊm/
lược qua, xem xét kỹ từng chi tiết
vet
/vɛt/
kiểm tra, thẩm định kỹ (trước khi phê duyệt)
skim
/skɪm/
đọc lướt, xem qua nhanh
collate
/kəˈleɪt/
đối chiếu, tập hợp và sắp xếp (thông tin/tài liệu)
Có trong các bộ
🔍
Động từ "đọc/xem xét kỹ"
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...