pragmatically
Nghĩa
Định nghĩa · in a practical and realistic way.
“The manager approached the budget cut pragmatically.”Giám đốc tiếp cận việc cắt giảm ngân sách một cách thực dụng.
“We need to think pragmatically about resource allocation.”Chúng ta cần suy nghĩ thực dụng về việc phân bổ nguồn lực.
Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện cách nhìn thực tế trong Writing.
Ghi chú · 'Pragmatically speaking' = nói thực tế mà xem. Đối lập với idealistic.