Kho từ › business buzz › north star metric

north star metric

C1 phr. 📁 business buzz TOEIC
chỉ số dẫn đường duy nhất phản ánh giá trị cốt lõi
UK /nɔːrθ stɑːr ˈmet.rɪk/ · US /nɔːrθ stɑːr ˈmet.rɪk/
A key metric that reflects core value or success.
Monthly active users is our north star metric this quarter.
→ Người dùng hoạt động tháng là chỉ số dẫn đường của chúng tôi quý này.
Align every team effort around the north star metric.→ Gắn kết mọi nỗ lực của nhóm quanh chỉ số dẫn đường.
Đồng nghĩa
key success metricprimary KPI
Collocations
define the north star metricalign around north star metricnorth star frameworknorth star goal
🎯 IELTS: Dùng 'north star metric' để thể hiện sự tập trung trong bài nói.
Công ty chỉ nên có 1 north star metric để tránh xung đột ưu tiên.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...