EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› money › be in the red
be in the red
B2
idiom
📁 money
bị thâm hụt, chi nhiều hơn thu, lỗ
UK /biː ɪn ðə rɛd/
·
US /biː ɪn ðə rɛd/
To have more expenses than income.
The company has been in the red for three quarters.
→ Công ty bị thua lỗ trong ba quý liên tiếp.
I went into the red after paying for the car repairs.
→ Tôi bị thâm hụt sau khi trả tiền sửa xe.
Đồng nghĩa
be in debt
be in the hole
run a deficit
Collocations
be in the red
go into the red
deep in the red
🎯
IELTS:
Nói về tài chính trong Writing.
Từ kế toán truyền thống: số âm viết bằng mực đỏ. Đối lập với "in the black" (có lãi). Dùng cho cá nhân, doanh nghiệp, hay ngân sách nhà nước.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
cost an arm and a leg
/kɒst ən ɑːm ænd ə lɛɡ/
rất đắt đỏ, tốn cả đống tiền
break the bank
/breɪk ðə bæŋk/
tiêu tốn hết tiền, làm cạn túi
on a shoestring
/ɒn ə ˈʃuːstrɪŋ/
với ngân sách rất eo hẹp, tiết kiệm tối đa
penny-wise and pound-foolish
/ˈpɛni waɪz ænd paʊnd ˈfuːlɪʃ/
tiết kiệm chuyện nhỏ nhưng lại lãng phí chuyện lớn
live from hand to mouth
/lɪv frəm hænd tə maʊθ/
sống bữa đói bữa no, không có dành dụm
make ends meet
/meɪk ɛndz miːt/
đủ sống, xoay sở đủ chi tiêu
born with a silver spoon in one's mouth
/bɔːrn wɪð ə ˈsɪlvər spuːn ɪn wʌnz maʊθ/
sinh ra trong gia đình giàu có, được chiều chuộng từ nhỏ
hit the jackpot
/hɪt ðə ˈdʒækpɒt/
trúng đậm, kiếm được món hời lớn bất ngờ
Có trong các bộ
💰
Thành ngữ: Tiền bạc & tài chính
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...