Kho từ › colors › in the red

in the red /ɪn ðə rɛd/

B2 idiom 📁 colors
bị thâm hụt, thua lỗ, nợ tiền
The company has been in the red for three consecutive quarters.
→ Công ty đã bị thua lỗ ba quý liên tiếp.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...