Kho từ › colors › out of the blue

out of the blue /aʊt əv ðə bluː/

B2 idiom 📁 colors
đột ngột, bất ngờ, không báo trước
Out of the blue, she called me after ten years of silence.
→ Đột nhiên cô ấy gọi cho tôi sau mười năm im lặng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...