Kho từ › colors › in the black

in the black /ɪn ðə blæk/

B2 idiom 📁 colors
có lãi, không nợ, tài chính khỏe mạnh
After years of losses, the business is finally in the black.
→ Sau nhiều năm thua lỗ, doanh nghiệp cuối cùng đã có lãi.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...