Kho từ › colors › see red

see red /siː rɛd/

B2 idiom 📁 colors
nổi giận bừng bừng, mất kiểm soát vì tức
When he heard the insult, he saw red and stormed out.
→ Khi nghe lời xúc phạm, anh ấy nổi giận và bỏ đi.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...