EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› colors › see red
see red
/siː rɛd/
B2
idiom
📁 colors
nổi giận bừng bừng, mất kiểm soát vì tức
When he heard the insult, he saw red and stormed out.
→ Khi nghe lời xúc phạm, anh ấy nổi giận và bỏ đi.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
in the red
/ɪn ðə rɛd/
bị thâm hụt, thua lỗ, nợ tiền
in the black
/ɪn ðə blæk/
có lãi, không nợ, tài chính khỏe mạnh
give someone the green light
/ɡɪv ˈsʌmwʌn ðə ɡriːn laɪt/
cho phép, bật đèn xanh để tiến hành
have a green thumb
/hæv ə ɡriːn θʌm/
có tài trồng cây, khéo tay chăm vườn
out of the blue
/aʊt əv ðə bluː/
đột ngột, bất ngờ, không báo trước
catch someone red-handed
/kætʃ ˈsʌmwʌn rɛd ˈhændɪd/
bắt quả tang, bắt đúng lúc đang làm điều sai
black sheep
/blæk ʃiːp/
con sâu làm rầu nồi canh, kẻ lạc lõng/xấu mặt trong nhóm
black and white
/blæk ənd waɪt/
rõ ràng, dứt khoát, không có vùng xám
Có trong các bộ
🎨
Thành ngữ: Màu sắc
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...