Kho từ › colors › black sheep

black sheep /blæk ʃiːp/

B2 idiom 📁 colors
con sâu làm rầu nồi canh, kẻ lạc lõng/xấu mặt trong nhóm
He was always the black sheep of the family.
→ Anh ấy luôn là con sâu làm rầu nồi canh của gia đình.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...