Kho từ › colors › catch someone red-handed

catch someone red-handed /kætʃ ˈsʌmwʌn rɛd ˈhændɪd/

B2 idiom 📁 colors
bắt quả tang, bắt đúng lúc đang làm điều sai
The police caught the thief red-handed.
→ Cảnh sát bắt quả tang tên trộm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...