Kho từ › colors › white elephant

white elephant /waɪt ˈɛlɪfənt/

B2 idiom 📁 colors
của nợ, thứ tốn kém nhưng vô dụng, gánh nặng không cần thiết
The unused stadium has become a white elephant for the city.
→ Sân vận động bỏ không đã trở thành gánh nặng cho thành phố.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...