Kho từ › colors › grey area

grey area /ɡreɪ ˈɛərɪə/

B2 idiom 📁 colors
vùng xám, ranh giới mờ, không rõ đúng hay sai
The legality of that action falls into a grey area.
→ Tính hợp pháp của hành động đó nằm trong vùng xám.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...