Từ vựng B2

Chủ đề colors · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

golden rule

/ˈɡoʊldən ruːl/ B2

Nghĩa

quy tắc vàng, nguyên tắc tối cao cần tuân thủ idiom

Định nghĩa · The most important rule to follow.

“The golden rule of cooking is to use fresh ingredients.”Quy tắc vàng của nấu ăn là dùng nguyên liệu tươi.

“Follow the golden rule: treat others as you wish to be treated.”Hãy tuân theo quy tắc vàng: đối xử với người khác như bạn muốn được đối xử.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh ý tưởng trong IELTS.

Ghi chú · Vàng = quý giá nhất. "Golden rule" chỉ nguyên tắc quan trọng bậc nhất trong một lĩnh vực. Cũng dùng riêng để chỉ đạo đức học: đối xử với người như muốn được đối xử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...