Từ vựng B2

Chủ đề colors · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

golden age

/ˈɡoʊldən eɪdʒ/ B2

Nghĩa

thời kỳ vàng son, giai đoạn hoàng kim rực rỡ nhất idiom

Định nghĩa · A period of great success or prosperity.

“The 1990s were considered the golden age of hip-hop.”Thập niên 1990 được coi là thời kỳ vàng son của hip-hop.

“We are living in the golden age of technology.”Chúng ta đang sống trong thời kỳ hoàng kim của công nghệ.

Đồng nghĩa heydayprime era

Mẹo IELTS · Dùng để nói về thời kỳ thành công trong IELTS.

Ghi chú · Trong thần thoại Hy Lạp, thời Hoàng Kim (Golden Age) là kỷ nguyên hạnh phúc nhất. Dùng để chỉ giai đoạn đỉnh cao của một lĩnh vực, nghệ thuật, hoặc văn minh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...