Kho từ › colors › silver lining

silver lining /ˈsɪlvər ˈlaɪnɪŋ/

B2 idiom 📁 colors
mặt sáng, điểm tích cực trong nghịch cảnh
Losing his job had a silver lining — he started his own business.
→ Việc mất việc có một mặt tích cực — anh ấy khởi nghiệp.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...