Kho từ › colors › pink slip

pink slip /pɪŋk slɪp/

B2 idiom 📁 colors
thông báo sa thải, bị đuổi việc
Hundreds of workers received pink slips when the factory closed.
→ Hàng trăm công nhân nhận giấy sa thải khi nhà máy đóng cửa.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...