Kho từ › colors › yellow-bellied

yellow-bellied /ˈjɛloʊ ˈbɛlid/

B2 idiom 📁 colors
nhát gan, hèn nhát, sợ hãi không dám đối mặt
Don't be yellow-bellied — just speak your mind.
→ Đừng nhát gan như vậy — cứ nói thẳng ý kiến của mình.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...