Kho từ › colors › sail under false colours

sail under false colours

B2 idiom 📁 colors
giả danh, che giấu ý định thật, đóng vai giả tạo
UK /seɪl ˈʌndər fɔːls ˈkʌlərz/ · US /seɪl ˈʌndər fɔːls ˈkʌlərz/
To pretend to be something you are not.
He was sailing under false colours when he pretended to be a doctor.
→ Anh ta đang giả danh khi giả vờ là bác sĩ.
The company sailed under false colours, marketing itself as eco-friendly.→ Công ty che giấu bản chất thật bằng cách tự quảng bá là thân thiện môi trường.
Đồng nghĩa
deceivemisrepresent oneself
Collocations
sail under false coloursact under false colours
🎯 IELTS: Sử dụng để thể hiện sự không trung thực.
Cùng gốc hải quân với "show true colours". Tàu cướp biển dùng cờ giả để tiếp cận mục tiêu. Nay dùng cho người hoặc tổ chức cố tình đánh lừa về danh tính hay mục đích.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...