Kho từ › colors › pass with flying colours

pass with flying colours /pɑːs wɪð ˈflaɪɪŋ ˈkʌlərz/

B2 idiom 📁 colors
đỗ/vượt qua với thành tích xuất sắc, hoàn thành rực rỡ
She passed the bar exam with flying colours.
→ Cô ấy đỗ kỳ thi luật sư với thành tích xuất sắc.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...