Từ vựng B2

Chủ đề colors · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pass with flying colours

/pɑːs wɪð ˈflaɪɪŋ ˈkʌlərz/ B2

Nghĩa

đỗ/vượt qua với thành tích xuất sắc, hoàn thành rực rỡ idiom

Định nghĩa · To succeed with excellent results.

“She passed the bar exam with flying colours.”Cô ấy đỗ kỳ thi luật sư với thành tích xuất sắc.

“The new product launch passed with flying colours.”Buổi ra mắt sản phẩm mới diễn ra rực rỡ.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về thành tích học tập.

Ghi chú · Tàu chiến chiến thắng kéo lên nhiều cờ rực rỡ (flying colours) để thể hiện vinh quang. Dùng cho mọi thành tích vượt trội, không chỉ thi cử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...