pass with flying colours
Nghĩa
Định nghĩa · To succeed with excellent results.
“She passed the bar exam with flying colours.”Cô ấy đỗ kỳ thi luật sư với thành tích xuất sắc.
“The new product launch passed with flying colours.”Buổi ra mắt sản phẩm mới diễn ra rực rỡ.
Mẹo IELTS · Dùng khi nói về thành tích học tập.
Ghi chú · Tàu chiến chiến thắng kéo lên nhiều cờ rực rỡ (flying colours) để thể hiện vinh quang. Dùng cho mọi thành tích vượt trội, không chỉ thi cử.