Kho từ › colors › a red herring

a red herring /ə rɛd ˈhɛrɪŋ/

B2 idiom 📁 colors
thông tin đánh lạc hướng, mồi nhử giả, vấn đề phụ làm lệch hướng chú ý
The lawyer introduced a red herring to confuse the jury.
→ Luật sư đưa ra thông tin đánh lạc hướng để làm bồi thẩm đoàn bối rối.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...