Kho từ › colors › blue-collar

blue-collar /bluː ˈkɒlər/

B2 idiom 📁 colors
lao động chân tay, công nhân, thuộc tầng lớp lao động
His father worked in a blue-collar job at the factory for 30 years.
→ Cha anh ấy làm công nhân nhà máy suốt 30 năm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...