Kho từ › colors › white-collar

white-collar /waɪt ˈkɒlər/

B2 idiom 📁 colors
lao động trí óc, nhân viên văn phòng, thuộc tầng lớp tri thức
She transitioned from a blue-collar job to a white-collar career.
→ Cô ấy chuyển từ công việc chân tay sang sự nghiệp văn phòng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...